TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃人家的嘴软,拿人家的手短

chīrénjiādezuǐruǎn nárénjiādeshǒuduǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃人家的嘴軟,拿人家的手短

吃人家的嘴软,拿人家的手短 nghĩa là Miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn.

Nghĩa của 吃人家的嘴软,拿人家的手短

chīrénjiādezuǐruǎn nárénjiādeshǒuduǎn

phồn thể 吃人家的嘴軟,拿人家的手短
  1. nghĩa đen, thành ngữ Miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn
  2. nghĩa bóng Thiên vị những người đã cho mình quà cáp

Câu hỏi thường gặp

吃人家的嘴软,拿人家的手短 nghĩa là gì?

吃人家的嘴软,拿人家的手短 (chīrénjiādezuǐruǎn nárénjiādeshǒuduǎn) nghĩa là Miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn.

吃人家的嘴软,拿人家的手短 đọc thế nào?

吃人家的嘴软,拿人家的手短 đọc là chīrénjiādezuǐruǎn nárénjiādeshǒuduǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.