吃人血馒头 nghĩa là Lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác.
Nghĩa của 吃人血馒头
chīrénxuèmántou
CẬT NHÂN HUYẾT MAN ĐẦUphồn thể 吃人血饅頭
thành ngữ Lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác
Câu hỏi thường gặp
吃人血馒头 nghĩa là gì?
吃人血馒头 (chīrénxuèmántou) nghĩa là Lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác.
吃人血馒头 đọc thế nào?
吃人血馒头 đọc là chīrénxuèmántou (pinyin).
Âm Hán Việt của 吃人血馒头 là gì?
Âm Hán Việt của 吃人血馒头 là "cật nhân huyết man đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.