TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃人血馒头

chīrénxuèmántou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃人血饅頭

Âm Hán Việt CẬT NHÂN HUYẾT MAN ĐẦU

吃人血馒头 nghĩa là Lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác.

Nghĩa của 吃人血馒头

chīrénxuèmántou

CẬT NHÂN HUYẾT MAN ĐẦUphồn thể 吃人血饅頭
  1. thành ngữ Lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác

Câu hỏi thường gặp

吃人血馒头 nghĩa là gì?

吃人血馒头 (chīrénxuèmántou) nghĩa là Lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác.

吃人血馒头 đọc thế nào?

吃人血馒头 đọc là chīrénxuèmántou (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃人血馒头 là gì?

Âm Hán Việt của 吃人血馒头 là "cật nhân huyết man đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.