TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃得苦中苦,方为人上人

chīdékǔzhōngkǔ fāngwéirénshàngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃得苦中苦,方為人上人

吃得苦中苦,方为人上人 nghĩa là Không thể đạt vinh quang và giàu có nếu không trải qua thử thách và gian khổ.

Nghĩa của 吃得苦中苦,方为人上人

chīdékǔzhōngkǔ fāngwéirénshàngrén

phồn thể 吃得苦中苦,方為人上人
  1. tục ngữ Không thể đạt vinh quang và giàu có nếu không trải qua thử thách và gian khổ
  2. Không có gian khổ, không có thành công

Câu hỏi thường gặp

吃得苦中苦,方为人上人 nghĩa là gì?

吃得苦中苦,方为人上人 (chīdékǔzhōngkǔ fāngwéirénshàngrén) nghĩa là Không thể đạt vinh quang và giàu có nếu không trải qua thử thách và gian khổ.

吃得苦中苦,方为人上人 đọc thế nào?

吃得苦中苦,方为人上人 đọc là chīdékǔzhōngkǔ fāngwéirénshàngrén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.