吃得苦中苦,方为人上人
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 吃得苦中苦,方為人上人
吃得苦中苦,方为人上人 nghĩa là Không thể đạt vinh quang và giàu có nếu không trải qua thử thách và gian khổ.
Nghĩa của 吃得苦中苦,方为人上人
chīdékǔzhōngkǔ fāngwéirénshàngrén
phồn thể 吃得苦中苦,方為人上人- tục ngữ Không thể đạt vinh quang và giàu có nếu không trải qua thử thách và gian khổ
- Không có gian khổ, không có thành công
Câu hỏi thường gặp
吃得苦中苦,方为人上人 nghĩa là gì?
吃得苦中苦,方为人上人 (chīdékǔzhōngkǔ fāngwéirénshàngrén) nghĩa là Không thể đạt vinh quang và giàu có nếu không trải qua thử thách và gian khổ.
吃得苦中苦,方为人上人 đọc thế nào?
吃得苦中苦,方为人上人 đọc là chīdékǔzhōngkǔ fāngwéirénshàngrén (pinyin).