TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃灰

chīhuī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬT HÔI

吃灰 nghĩa là bị phủ bụi.

Nghĩa của 吃灰

chīhuī

CẬT HÔIĐộng từ
  1. từ mới khoảng năm 2019, thông tục Bị phủ bụi

Câu hỏi thường gặp

吃灰 nghĩa là gì?

吃灰 (chīhuī) nghĩa là bị phủ bụi.

吃灰 đọc thế nào?

吃灰 đọc là chīhuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃灰 là gì?

Âm Hán Việt của 吃灰 là "cật hôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.