TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃熊心豹子胆

chīxióngxīnbàozidǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃熊心豹子膽

Âm Hán Việt CẬT HÙNG TÂM BÁO TỬ ĐẢM

吃熊心豹子胆 nghĩa là Mắc gan gấu gan báo.

Nghĩa của 吃熊心豹子胆

chīxióngxīnbàozidǎn

CẬT HÙNG TÂM BÁO TỬ ĐẢMCụm từphồn thể 吃熊心豹子膽
  1. thành ngữ Mắc gan gấu gan báo
  2. Lấy hết can đảm

Câu hỏi thường gặp

吃熊心豹子胆 nghĩa là gì?

吃熊心豹子胆 (chīxióngxīnbàozidǎn) nghĩa là Mắc gan gấu gan báo.

吃熊心豹子胆 đọc thế nào?

吃熊心豹子胆 đọc là chīxióngxīnbàozidǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃熊心豹子胆 là gì?

Âm Hán Việt của 吃熊心豹子胆 là "cật hùng tâm báo tử đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.