TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃牢饭

chīláofàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃牢飯

Âm Hán Việt CẬT LAO PHẠN

吃牢饭 nghĩa là ngồi tù.

Nghĩa của 吃牢饭

chīláofàn

CẬT LAO PHẠNĐộng từphồn thể 吃牢飯
  1. Đài Loan Ngồi tù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吃牢饭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

吃牢饭 nghĩa là gì?

吃牢饭 (chīláofàn) nghĩa là ngồi tù.

吃牢饭 đọc thế nào?

吃牢饭 đọc là chīláofàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃牢饭 là gì?

Âm Hán Việt của 吃牢饭 là "cật lao phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.