TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃瓜

chīguā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬT QUA

吃瓜 nghĩa là Đứng ngoài xem kịch vui và-hoặc bàn tán về nó.

Nghĩa của 吃瓜

chīguā

CẬT QUAĐộng từ
  1. từ mới khoảng năm 2016, tiếng lóng Đứng ngoài xem kịch vui và-hoặc bàn tán về nó

Câu hỏi thường gặp

吃瓜 nghĩa là gì?

吃瓜 (chīguā) nghĩa là Đứng ngoài xem kịch vui và-hoặc bàn tán về nó.

吃瓜 đọc thế nào?

吃瓜 đọc là chīguā (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃瓜 là gì?

Âm Hán Việt của 吃瓜 là "cật qua".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.