TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃瓜群众

chīguāqúnzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃瓜群眾

Âm Hán Việt CẬT QUA QUẦN CHÚNG

吃瓜群众 nghĩa là nhóm người ngoài cuộc.

Nghĩa của 吃瓜群众

chīguāqúnzhòng

CẬT QUA QUẦN CHÚNGDanh từphồn thể 吃瓜群眾
  1. Nhóm người ngoài cuộc (đặc biệt trong diễn đàn trực tuyến)
  2. Người xem hứng thú với sự việc nhưng không có hiểu biết gì để nói về nó
  3. Từ mới khoảng năm 2016

Câu hỏi thường gặp

吃瓜群众 nghĩa là gì?

吃瓜群众 (chīguāqúnzhòng) nghĩa là nhóm người ngoài cuộc.

吃瓜群众 đọc thế nào?

吃瓜群众 đọc là chīguāqúnzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃瓜群众 là gì?

Âm Hán Việt của 吃瓜群众 là "cật qua quần chúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.