Nhóm người ngoài cuộc (đặc biệt trong diễn đàn trực tuyến)
Người xem hứng thú với sự việc nhưng không có hiểu biết gì để nói về nó
Từ mới khoảng năm 2016
Câu hỏi thường gặp
吃瓜群众 nghĩa là gì?
吃瓜群众 (chīguāqúnzhòng) nghĩa là nhóm người ngoài cuộc.
吃瓜群众 đọc thế nào?
吃瓜群众 đọc là chīguāqúnzhòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 吃瓜群众 là gì?
Âm Hán Việt của 吃瓜群众 là "cật qua quần chúng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.