吃着碗里,看着锅里 nghĩa là Nhìn nồi khi đang ăn trong bát.
Nghĩa của 吃着碗里,看着锅里
chīzhewǎnlǐ kànzheguōlǐ
phồn thể 吃著碗裡,看著鍋裡
nghĩa đen, thành ngữ Nhìn nồi khi đang ăn trong bát
Không hài lòng với những gì đã có
đàn ông, thường là Có ánh mắt lăng nhăng
Câu hỏi thường gặp
吃着碗里,看着锅里 nghĩa là gì?
吃着碗里,看着锅里 (chīzhewǎnlǐ kànzheguōlǐ) nghĩa là Nhìn nồi khi đang ăn trong bát.
吃着碗里,看着锅里 đọc thế nào?
吃着碗里,看着锅里 đọc là chīzhewǎnlǐ kànzheguōlǐ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.