TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃着碗里,瞧着锅里

chīzhewǎnlǐ qiáozheguōlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃著碗裡,瞧著鍋裡

吃着碗里,瞧着锅里 nghĩa là Xem 吃着碗里,看着锅里 (chīzhewǎnlǐ kànzheguōlǐ).

Nghĩa của 吃着碗里,瞧着锅里

chīzhewǎnlǐ qiáozheguōlǐ

phồn thể 吃著碗裡,瞧著鍋裡
  1. Xem 吃着碗里,看着锅里 (chīzhewǎnlǐ kànzheguōlǐ)

Câu hỏi thường gặp

吃着碗里,瞧着锅里 nghĩa là gì?

吃着碗里,瞧着锅里 (chīzhewǎnlǐ qiáozheguōlǐ) nghĩa là Xem 吃着碗里,看着锅里 (chīzhewǎnlǐ kànzheguōlǐ).

吃着碗里,瞧着锅里 đọc thế nào?

吃着碗里,瞧着锅里 đọc là chīzhewǎnlǐ qiáozheguōlǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.