TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃空饷

chīkòngxiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃空餉

吃空饷 nghĩa là Tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương.

Nghĩa của 吃空饷

chīkòngxiǎng

Động từphồn thể 吃空餉
  1. Tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương

Câu hỏi thường gặp

吃空饷 nghĩa là gì?

吃空饷 (chīkòngxiǎng) nghĩa là Tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương.

吃空饷 đọc thế nào?

吃空饷 đọc là chīkòngxiǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.