TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃粮不管事

chīliángbùguǎnshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃糧不管事

Âm Hán Việt CẬT LƯƠNG BẤT QUẢN SỰ

吃粮不管事 nghĩa là ăn không ngồi rồi.

Nghĩa của 吃粮不管事

chīliángbùguǎnshì

CẬT LƯƠNG BẤT QUẢN SỰphồn thể 吃糧不管事
  1. thành ngữ Ăn không ngồi rồi
  2. Nhận lương mà không quan tâm đến công việc

Câu hỏi thường gặp

吃粮不管事 nghĩa là gì?

吃粮不管事 (chīliángbùguǎnshì) nghĩa là ăn không ngồi rồi.

吃粮不管事 đọc thế nào?

吃粮不管事 đọc là chīliángbùguǎnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃粮不管事 là gì?

Âm Hán Việt của 吃粮不管事 là "cật lương bất quản sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.