吃饱撑着 (chībǎochēngzhe) nghĩa là Rảnh rỗi không có việc gì làm.
吃饱撑着 đọc thế nào?
吃饱撑着 đọc là chībǎochēngzhe (pinyin).
Âm Hán Việt của 吃饱撑着 là gì?
Âm Hán Việt của 吃饱撑着 là "cật bão xanh trước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.