TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各界

gèjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁC GIỚI

各界 nghĩa là mọi giới.

Nghĩa của 各界

gèjiè

CÁC GIỚIDanh từ
  1. Mọi tầng lớp xã hội; mọi giới

Từ ghép có 各界

Câu hỏi thường gặp

各界 nghĩa là gì?

各界 (gèjiè) nghĩa là mọi giới.

各界 đọc thế nào?

各界 đọc là gèjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 各界 là gì?

Âm Hán Việt của 各界 là "các giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.