各种
HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 各種
各种 nghĩa là mỗi loại, mọi loại.
Nghĩa của 各种
gèzhǒng
CÁC CHỦNGĐại từphồn thể 各種- Mỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 各种
Đồng nghĩa
Từ ghép có 各种
Câu hỏi thường gặp
各种 nghĩa là gì?
各种 (gèzhǒng) nghĩa là mỗi loại, mọi loại.
各种 đọc thế nào?
各种 đọc là gèzhǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 各种 là gì?
Âm Hán Việt của 各种 là "các chủng".