TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各种

HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gèzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 各種

Âm Hán Việt CÁC CHỦNG

各种 nghĩa là mỗi loại, mọi loại.

Nghĩa của 各种

gèzhǒng

CÁC CHỦNGĐại từphồn thể 各種
  1. Mỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 各种

Đồng nghĩa

Từ ghép có 各种

Câu hỏi thường gặp

各种 nghĩa là gì?

各种 (gèzhǒng) nghĩa là mỗi loại, mọi loại.

各种 đọc thế nào?

各种 đọc là gèzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 各种 là gì?

Âm Hán Việt của 各种 là "các chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.