TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合作者

hézuòzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP TÁC GIẢ

合作者 nghĩa là đồng nghiệp, cộng tác viên.

Nghĩa của 合作者

hézuòzhě

HỢP TÁC GIẢDanh từ
  1. Đồng nghiệp
  2. Cộng tác viên
  3. Cũng là cộng tác với kẻ thù

Câu hỏi thường gặp

合作者 nghĩa là gì?

合作者 (hézuòzhě) nghĩa là đồng nghiệp, cộng tác viên.

合作者 đọc thế nào?

合作者 đọc là hézuòzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 合作者 là gì?

Âm Hán Việt của 合作者 là "hợp tác giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.