TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合击

héjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合擊

Âm Hán Việt HỢP KÍCH

合击 nghĩa là tấn công phối hợp.

Nghĩa của 合击

héjī

HỢP KÍCHĐộng từphồn thể 合擊
  1. Tấn công phối hợp
  2. Phát động tấn công chung

Câu hỏi thường gặp

合击 nghĩa là gì?

合击 (héjī) nghĩa là tấn công phối hợp.

合击 đọc thế nào?

合击 đọc là héjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 合击 là gì?

Âm Hán Việt của 合击 là "hợp kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.