TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合围

héwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合圍

Âm Hán Việt HỢP VI

合围 nghĩa là bao vây, khép kín xung quanh.

Nghĩa của 合围

héwéi

HỢP VIĐộng từphồn thể 合圍
  1. Bao vây
  2. Khép kín xung quanh (kẻ địch, con mồi, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

合围 nghĩa là gì?

合围 (héwéi) nghĩa là bao vây, khép kín xung quanh.

合围 đọc thế nào?

合围 đọc là héwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 合围 là gì?

Âm Hán Việt của 合围 là "hợp vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.