合影
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 张 (zhāng)
合影 nghĩa là chụp ảnh chung, ảnh nhóm.
Nghĩa của 合影
héyǐng
HỢP ẢNHĐộng từ, Danh từ- Chụp ảnh chung
- Ảnh nhóm
Câu hỏi thường gặp
合影 nghĩa là gì?
合影 (héyǐng) nghĩa là chụp ảnh chung, ảnh nhóm.
合影 đọc thế nào?
合影 đọc là héyǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 合影 là gì?
Âm Hán Việt của 合影 là "hợp ảnh".