TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合影

héyǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP ẢNH
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 张 (zhāng)

合影 nghĩa là chụp ảnh chung, ảnh nhóm.

Nghĩa của 合影

héyǐng

HỢP ẢNHĐộng từ, Danh từ
  1. Chụp ảnh chung
  2. Ảnh nhóm

Câu hỏi thường gặp

合影 nghĩa là gì?

合影 (héyǐng) nghĩa là chụp ảnh chung, ảnh nhóm.

合影 đọc thế nào?

合影 đọc là héyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 合影 là gì?

Âm Hán Việt của 合影 là "hợp ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.