TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合掌瓜

hézhǎngguā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP CHƯỞNG QUA

合掌瓜 nghĩa là Xem 佛手瓜 (fóshǒuguā).

Nghĩa của 合掌瓜

hézhǎngguā

HỢP CHƯỞNG QUADanh từ
  1. Xem 佛手瓜 (fóshǒuguā)

Câu hỏi thường gặp

合掌瓜 nghĩa là gì?

合掌瓜 (hézhǎngguā) nghĩa là Xem 佛手瓜 (fóshǒuguā).

合掌瓜 đọc thế nào?

合掌瓜 đọc là hézhǎngguā (pinyin).

Âm Hán Việt của 合掌瓜 là gì?

Âm Hán Việt của 合掌瓜 là "hợp chưởng qua".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.