TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合理性

hélǐxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP LÝ TÍNH

合理性 nghĩa là lý do, tính hợp lý.

Nghĩa của 合理性

hélǐxìng

HỢP LÝ TÍNHDanh từ
  1. Lý do
  2. Tính hợp lý
  3. Cơ sở lý luận

Câu hỏi thường gặp

合理性 nghĩa là gì?

合理性 (hélǐxìng) nghĩa là lý do, tính hợp lý.

合理性 đọc thế nào?

合理性 đọc là hélǐxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 合理性 là gì?

Âm Hán Việt của 合理性 là "hợp lý tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.