TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合租

hézū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP TÔ

合租 nghĩa là Thuê chung với người khác.

Nghĩa của 合租

hézū

HỢP TÔĐộng từ
  1. Thuê chung với người khác
  2. Thuê chung

Câu hỏi thường gặp

合租 nghĩa là gì?

合租 (hézū) nghĩa là Thuê chung với người khác.

合租 đọc thế nào?

合租 đọc là hézū (pinyin).

Âm Hán Việt của 合租 là gì?

Âm Hán Việt của 合租 là "hợp tô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.