TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吉兆

jízhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁT TRIỆU

吉兆 nghĩa là điềm lành.

Nghĩa của 吉兆

jízhào

CÁT TRIỆUDanh từ
  1. Điềm lành

Câu hỏi thường gặp

吉兆 nghĩa là gì?

吉兆 (jízhào) nghĩa là điềm lành.

吉兆 đọc thế nào?

吉兆 đọc là jízhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 吉兆 là gì?

Âm Hán Việt của 吉兆 là "cát triệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.