吊伐 nghĩa là An ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (viết tắt của 吊民伐罪 (diàomínfázuì)).
Nghĩa của 吊伐
diàofá
ĐIẾU PHẠTphồn thể 弔伐
An ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (viết tắt của 吊民伐罪 (diàomínfázuì))
Câu hỏi thường gặp
吊伐 nghĩa là gì?
吊伐 (diàofá) nghĩa là An ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (viết tắt của 吊民伐罪 (diàomínfázuì)).
吊伐 đọc thế nào?
吊伐 đọc là diàofá (pinyin).
Âm Hán Việt của 吊伐 là gì?
Âm Hán Việt của 吊伐 là "điếu phạt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.