TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吊古

diàogǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 弔古

Âm Hán Việt ĐIẾU CỔ

吊古 nghĩa là nhìn lại quá khứ, tưởng niệm.

Nghĩa của 吊古

diàogǔ

ĐIẾU CỔphồn thể 弔古
  1. Nhìn lại quá khứ
  2. Tưởng niệm

Câu hỏi thường gặp

吊古 nghĩa là gì?

吊古 (diàogǔ) nghĩa là nhìn lại quá khứ, tưởng niệm.

吊古 đọc thế nào?

吊古 đọc là diàogǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 吊古 là gì?

Âm Hán Việt của 吊古 là "điếu cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.