吊楼 nghĩa là Nhà treo trên sông, được chống phía sau bằng cọc.
Nghĩa của 吊楼
diàolóu
ĐIẾU LÂUphồn thể 吊樓
Nhà treo trên sông, được chống phía sau bằng cọc
Nhà xây ở khu vực đồi núi, được chống bằng cọc
Câu hỏi thường gặp
吊楼 nghĩa là gì?
吊楼 (diàolóu) nghĩa là Nhà treo trên sông, được chống phía sau bằng cọc.
吊楼 đọc thế nào?
吊楼 đọc là diàolóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 吊楼 là gì?
Âm Hán Việt của 吊楼 là "điếu lâu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.