TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吊楼

diàolóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吊樓

Âm Hán Việt ĐIẾU LÂU

吊楼 nghĩa là Nhà treo trên sông, được chống phía sau bằng cọc.

Nghĩa của 吊楼

diàolóu

ĐIẾU LÂUphồn thể 吊樓
  1. Nhà treo trên sông, được chống phía sau bằng cọc
  2. Nhà xây ở khu vực đồi núi, được chống bằng cọc

Câu hỏi thường gặp

吊楼 nghĩa là gì?

吊楼 (diàolóu) nghĩa là Nhà treo trên sông, được chống phía sau bằng cọc.

吊楼 đọc thế nào?

吊楼 đọc là diàolóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 吊楼 là gì?

Âm Hán Việt của 吊楼 là "điếu lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.