TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吊死问疾

diàosǐwènjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 弔死問疾

Âm Hán Việt ĐIẾU TỬ VẤN TẬT

吊死问疾 nghĩa là Thương tiếc người bệnh và hấp hối.

Nghĩa của 吊死问疾

diàosǐwènjí

ĐIẾU TỬ VẤN TẬTphồn thể 弔死問疾
  1. Thương tiếc người bệnh và hấp hối
  2. Tỏ ra rất quan tâm đến nỗi đau của người khác

Câu hỏi thường gặp

吊死问疾 nghĩa là gì?

吊死问疾 (diàosǐwènjí) nghĩa là Thương tiếc người bệnh và hấp hối.

吊死问疾 đọc thế nào?

吊死问疾 đọc là diàosǐwènjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 吊死问疾 là gì?

Âm Hán Việt của 吊死问疾 là "điếu tử vấn tật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.