TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吊民伐罪

diàomínfázuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 弔民伐罪

Âm Hán Việt ĐIẾU DÂN PHẠT TỘI

吊民伐罪 nghĩa là An ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa.

Nghĩa của 吊民伐罪

diàomínfázuì

ĐIẾU DÂN PHẠT TỘIphồn thể 弔民伐罪
  1. thành ngữ An ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa

Câu hỏi thường gặp

吊民伐罪 nghĩa là gì?

吊民伐罪 (diàomínfázuì) nghĩa là An ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa.

吊民伐罪 đọc thế nào?

吊民伐罪 đọc là diàomínfázuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 吊民伐罪 là gì?

Âm Hán Việt của 吊民伐罪 là "điếu dân phạt tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.