TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吊胃口

diàowèikǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIẾU VỊ KHẨU

吊胃口 nghĩa là Để ai đó hồi hộp.

Nghĩa của 吊胃口

diàowèikǒu

ĐIẾU VỊ KHẨUĐộng từ
  1. khẩu ngữ Để ai đó hồi hộp
  2. Nhử trêu
  3. Khiến lo sốt vó

Câu hỏi thường gặp

吊胃口 nghĩa là gì?

吊胃口 (diàowèikǒu) nghĩa là Để ai đó hồi hộp.

吊胃口 đọc thế nào?

吊胃口 đọc là diàowèikǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 吊胃口 là gì?

Âm Hán Việt của 吊胃口 là "điếu vị khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.