TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吊钩

diàogōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吊鉤

Âm Hán Việt ĐIẾU CÂU

吊钩 nghĩa là móc treo, móc treo lơ lửng.

Nghĩa của 吊钩

diàogōu

ĐIẾU CÂUDanh từphồn thể 吊鉤
  1. Móc treo
  2. Móc treo lơ lửng
  3. Giá treo

Câu hỏi thường gặp

吊钩 nghĩa là gì?

吊钩 (diàogōu) nghĩa là móc treo, móc treo lơ lửng.

吊钩 đọc thế nào?

吊钩 đọc là diàogōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 吊钩 là gì?

Âm Hán Việt của 吊钩 là "điếu câu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.