TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同义反复

tóngyìfǎnfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同義反復

Âm Hán Việt ĐỒNG NGHĨA PHẢN PHỤC

同义反复 nghĩa là lặp nghĩa.

Nghĩa của 同义反复

tóngyìfǎnfù

ĐỒNG NGHĨA PHẢN PHỤCphồn thể 同義反復
  1. Lặp nghĩa

Câu hỏi thường gặp

同义反复 nghĩa là gì?

同义反复 (tóngyìfǎnfù) nghĩa là lặp nghĩa.

同义反复 đọc thế nào?

同义反复 đọc là tóngyìfǎnfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 同义反复 là gì?

Âm Hán Việt của 同义反复 là "đồng nghĩa phản phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.