TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同乐

tónglè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同樂

Âm Hán Việt ĐỒNG LẠC

同乐 nghĩa là cùng nhau tận hưởng.

Nghĩa của 同乐

tónglè

ĐỒNG LẠCĐộng từphồn thể 同樂
  1. Cùng nhau tận hưởng

Câu hỏi thường gặp

同乐 nghĩa là gì?

同乐 (tónglè) nghĩa là cùng nhau tận hưởng.

同乐 đọc thế nào?

同乐 đọc là tónglè (pinyin).

Âm Hán Việt của 同乐 là gì?

Âm Hán Việt của 同乐 là "đồng lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.