TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同传

tóngchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同傳

Âm Hán Việt ĐỒNG TRUYỀN

同传 nghĩa là phiên dịch đồng thời.

Nghĩa của 同传

tóngchuán

ĐỒNG TRUYỀNDanh từphồn thể 同傳
  1. Phiên dịch đồng thời (viết tắt của 同声传译 (tóngshēngchuányì))

Câu hỏi thường gặp

同传 nghĩa là gì?

同传 (tóngchuán) nghĩa là phiên dịch đồng thời.

同传 đọc thế nào?

同传 đọc là tóngchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 同传 là gì?

Âm Hán Việt của 同传 là "đồng truyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.