同传耳麦 (tóngchuán'ěrmài) nghĩa là Tai nghe phiên dịch đồng thời.
同传耳麦 đọc thế nào?
同传耳麦 đọc là tóngchuán'ěrmài (pinyin).
Âm Hán Việt của 同传耳麦 là gì?
Âm Hán Việt của 同传耳麦 là "đồng truyền nhĩ mạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.