TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同位

tóngwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG VỊ

同位 nghĩa là cùng vị trí.

Nghĩa của 同位

tóngwèi

ĐỒNG VỊDanh từ
  1. Cùng vị trí

Từ ghép có 同位

Câu hỏi thường gặp

同位 nghĩa là gì?

同位 (tóngwèi) nghĩa là cùng vị trí.

同位 đọc thế nào?

同位 đọc là tóngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 同位 là gì?

Âm Hán Việt của 同位 là "đồng vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.