同位
giọng máy của trình duyệt
同位 nghĩa là cùng vị trí.
Nghĩa của 同位
tóngwèi
ĐỒNG VỊDanh từ- Cùng vị trí
Từ ghép có 同位
Câu hỏi thường gặp
同位 nghĩa là gì?
同位 (tóngwèi) nghĩa là cùng vị trí.
同位 đọc thế nào?
同位 đọc là tóngwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 同位 là gì?
Âm Hán Việt của 同位 là "đồng vị".