TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同位素分离

tóngwèisùfēnlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同位素分離

Âm Hán Việt ĐỒNG VỊ TỐ PHÂN LY

同位素分离 nghĩa là tách đồng vị.

Nghĩa của 同位素分离

tóngwèisùfēnlí

ĐỒNG VỊ TỐ PHÂN LYphồn thể 同位素分離
  1. Tách đồng vị

Câu hỏi thường gặp

同位素分离 nghĩa là gì?

同位素分离 (tóngwèisùfēnlí) nghĩa là tách đồng vị.

同位素分离 đọc thế nào?

同位素分离 đọc là tóngwèisùfēnlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 同位素分离 là gì?

Âm Hán Việt của 同位素分离 là "đồng vị tố phân ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.