TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同侪

tóngchái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同儕

Âm Hán Việt ĐỒNG SÀI

同侪 nghĩa là người cùng trang lứa.

Nghĩa của 同侪

tóngchái

ĐỒNG SÀIDanh từ, Động từphồn thể 同儕
  1. Người cùng trang lứa
  2. Thành viên của cùng một lớp, thế hệ hoặc nhóm xã hội

Câu hỏi thường gặp

同侪 nghĩa là gì?

同侪 (tóngchái) nghĩa là người cùng trang lứa.

同侪 đọc thế nào?

同侪 đọc là tóngchái (pinyin).

Âm Hán Việt của 同侪 là gì?

Âm Hán Việt của 同侪 là "đồng sài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.