TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同台

tóngtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同臺

Âm Hán Việt ĐỒNG ĐÀI

同台 nghĩa là Cùng xuất hiện trên sân khấu.

Nghĩa của 同台

tóngtái

ĐỒNG ĐÀIDanh từ, Động từphồn thể 同臺
  1. Cùng xuất hiện trên sân khấu

Câu hỏi thường gặp

同台 nghĩa là gì?

同台 (tóngtái) nghĩa là Cùng xuất hiện trên sân khấu.

同台 đọc thế nào?

同台 đọc là tóngtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 同台 là gì?

Âm Hán Việt của 同台 là "đồng đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.