TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同性相斥

tóngxìngxiāngchì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG TÍNH TƯƠNG XÍCH

同性相斥 nghĩa là Các cực giống nhau thì đẩy nhau.

Nghĩa của 同性相斥

tóngxìngxiāngchì

ĐỒNG TÍNH TƯƠNG XÍCH
  1. Các cực giống nhau thì đẩy nhau
  2. nghĩa bóng Giống nhau thì đẩy nhau

Câu hỏi thường gặp

同性相斥 nghĩa là gì?

同性相斥 (tóngxìngxiāngchì) nghĩa là Các cực giống nhau thì đẩy nhau.

同性相斥 đọc thế nào?

同性相斥 đọc là tóngxìngxiāngchì (pinyin).

Âm Hán Việt của 同性相斥 là gì?

Âm Hán Việt của 同性相斥 là "đồng tính tương xích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.