同符合契 nghĩa là cùng dấu, chung mục tiêu, giống hệt.
Nghĩa của 同符合契
tóngfúhéqì
ĐỒNG PHÙ HỢP KHẾ
Cùng dấu, chung mục tiêu (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn tương thích
Giống hệt
Câu hỏi thường gặp
同符合契 nghĩa là gì?
同符合契 (tóngfúhéqì) nghĩa là cùng dấu, chung mục tiêu, giống hệt.
同符合契 đọc thế nào?
同符合契 đọc là tóngfúhéqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 同符合契 là gì?
Âm Hán Việt của 同符合契 là "đồng phù hợp khế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.