名不符实 nghĩa là Tên không tương xứng với thực tế (thành ngữ); không xứng với danh tiếng.
Nghĩa của 名不符实
míngbùfúshí
DANH BẤT PHÙ THỰCCụm từphồn thể 名不符實
Tên không tương xứng với thực tế (thành ngữ); không xứng với danh tiếng
Câu hỏi thường gặp
名不符实 nghĩa là gì?
名不符实 (míngbùfúshí) nghĩa là Tên không tương xứng với thực tế (thành ngữ); không xứng với danh tiếng.
名不符实 đọc thế nào?
名不符实 đọc là míngbùfúshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 名不符实 là gì?
Âm Hán Việt của 名不符实 là "danh bất phù thực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.