名不见经传 (míngbùjiànjīngzhuàn) nghĩa là Tên không gặp trong kinh điển.
名不见经传 đọc thế nào?
名不见经传 đọc là míngbùjiànjīngzhuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 名不见经传 là gì?
Âm Hán Việt của 名不见经传 là "danh bất kiến kinh truyện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.