TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名不见经传

míngbùjiànjīngzhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 名不見經傳

Âm Hán Việt DANH BẤT KIẾN KINH TRUYỆN

名不见经传 nghĩa là Tên không gặp trong kinh điển.

Nghĩa của 名不见经传

míngbùjiànjīngzhuàn

DANH BẤT KIẾN KINH TRUYỆNphồn thể 名不見經傳
  1. nghĩa đen Tên không gặp trong kinh điển
  2. Không nổi tiếng
  3. Người không ai biết đến

Câu hỏi thường gặp

名不见经传 nghĩa là gì?

名不见经传 (míngbùjiànjīngzhuàn) nghĩa là Tên không gặp trong kinh điển.

名不见经传 đọc thế nào?

名不见经传 đọc là míngbùjiànjīngzhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 名不见经传 là gì?

Âm Hán Việt của 名不见经传 là "danh bất kiến kinh truyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.