TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名副其实

míngfùqíshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 名副其實

Âm Hán Việt DANH PHÓ KỲ THỰC

名副其实 nghĩa là Không chỉ có tên mà còn là thực tế.

Nghĩa của 名副其实

míngfùqíshí

DANH PHÓ KỲ THỰCCụm từphồn thể 名副其實
  1. thành ngữ Không chỉ có tên mà còn là thực tế
  2. Được đặt tên thích hợp
  3. Xứng đáng với tên gọi

Câu hỏi thường gặp

名副其实 nghĩa là gì?

名副其实 (míngfùqíshí) nghĩa là Không chỉ có tên mà còn là thực tế.

名副其实 đọc thế nào?

名副其实 đọc là míngfùqíshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 名副其实 là gì?

Âm Hán Việt của 名副其实 là "danh phó kỳ thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.