TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名正言顺

míngzhèngyánshùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 名正言順

Âm Hán Việt DANH CHÍNH NGÔN THUẬN

名正言顺 nghĩa là Một cách hợp lý để sử dụng thuật ngữ.

Nghĩa của 名正言顺

míngzhèngyánshùn

DANH CHÍNH NGÔN THUẬNCụm từphồn thể 名正言順
  1. Một cách hợp lý để sử dụng thuật ngữ
  2. Chính đáng
  3. Đúng đắn
  4. Phù hợp logic
  5. Thích hợp
  6. Hoàn toàn hợp pháp

Câu hỏi thường gặp

名正言顺 nghĩa là gì?

名正言顺 (míngzhèngyánshùn) nghĩa là Một cách hợp lý để sử dụng thuật ngữ.

名正言顺 đọc thế nào?

名正言顺 đọc là míngzhèngyánshùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 名正言顺 là gì?

Âm Hán Việt của 名正言顺 là "danh chính ngôn thuận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.