TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名片

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
míngpiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DANH PHIẾN

名片 nghĩa là danh thiếp.

Nghĩa của 名片

míngpiàn

DANH PHIẾNDanh từ
  1. Danh thiếp

Câu hỏi thường gặp

名片 nghĩa là gì?

名片 (míngpiàn) nghĩa là danh thiếp.

名片 đọc thế nào?

名片 đọc là míngpiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 名片 là gì?

Âm Hán Việt của 名片 là "danh phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.