TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名誉学位

míngyùxuéwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 名譽學位

Âm Hán Việt DANH DỰ HỌC VỊ

名誉学位 nghĩa là bằng danh dự.

Nghĩa của 名誉学位

míngyùxuéwèi

DANH DỰ HỌC VỊphồn thể 名譽學位
  1. Bằng danh dự

Câu hỏi thường gặp

名誉学位 nghĩa là gì?

名誉学位 (míngyùxuéwèi) nghĩa là bằng danh dự.

名誉学位 đọc thế nào?

名誉学位 đọc là míngyùxuéwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 名誉学位 là gì?

Âm Hán Việt của 名誉学位 là "danh dự học vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.