TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

名额

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
míng'é giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 名額

Âm Hán Việt DANH NGẠCH

名额 nghĩa là chỉ tiêu, số lượng chỗ.

Nghĩa của 名额

míng'é

DANH NGẠCHDanh từphồn thể 名額
  1. Chỉ tiêu
  2. Số lượng chỗ
  3. Chỗ (trong một tổ chức, một nhóm, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

名额 nghĩa là gì?

名额 (míng'é) nghĩa là chỉ tiêu, số lượng chỗ.

名额 đọc thế nào?

名额 đọc là míng'é (pinyin).

Âm Hán Việt của 名额 là gì?

Âm Hán Việt của 名额 là "danh ngạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.