TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后心

hòuxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後心

Âm Hán Việt HẬU TÂM

后心 nghĩa là giữa lưng.

Nghĩa của 后心

hòuxīn

HẬU TÂMDanh từphồn thể 後心
  1. Giữa lưng

Câu hỏi thường gặp

后心 nghĩa là gì?

后心 (hòuxīn) nghĩa là giữa lưng.

后心 đọc thế nào?

后心 đọc là hòuxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 后心 là gì?

Âm Hán Việt của 后心 là "hậu tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.