TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后手

hòushǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後手

Âm Hán Việt HẬU THỦ

后手 nghĩa là vị trí phòng thủ.

Nghĩa của 后手

hòushǒu

HẬU THỦDanh từphồn thể 後手
  1. Vị trí phòng thủ (trong cờ)
  2. Dư địa để xoay xở; một cách thoát thân

Câu hỏi thường gặp

后手 nghĩa là gì?

后手 (hòushǒu) nghĩa là vị trí phòng thủ.

后手 đọc thế nào?

后手 đọc là hòushǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 后手 là gì?

Âm Hán Việt của 后手 là "hậu thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.