TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后母

hòumǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後母

Âm Hán Việt HẬU MẪU

后母 nghĩa là mẹ kế.

Nghĩa của 后母

hòumǔ

HẬU MẪUDanh từphồn thể 後母
  1. Mẹ kế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后母

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

后母 nghĩa là gì?

后母 (hòumǔ) nghĩa là mẹ kế.

后母 đọc thế nào?

后母 đọc là hòumǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 后母 là gì?

Âm Hán Việt của 后母 là "hậu mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.